Thứ Sáu, 07/10/2022 4:51 chiều

Sách chuyên đề hưởng ứng Tuần lễ Quốc gia phòng chống thiên tai năm 2021 và kỷ niệm 75 năm ngày truyền thống phòng chống thiên tai

Luật phòng, chống Thiên tai : Hiện hành. Sửa đổi, bổ sung năm 2020. – H.: Chính trị Quốc gia, 2020. – 87tr.; 19cm.
Tóm tắt: Giới thiệu về Luật Phòng, chống thiên tai hiện hành đã sửa đổi, bổ sung năm 2020.
Chỉ số phân loại: 344.5970534902632 L504PH
Đăng ký cá biệt: DV.049436, LC.126101, LC.126102, MV.044757, MV.044758

————————————————————————————————————

Biến động môi trường lớp phủ và giải pháp phát triển bền vững tại các đảo san hô khu vực quần đảo Trường / Đỗ Huy Cường. – H.: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 2018. – 381tr.: minh họa, 24cm.
Tóm tắt: Những kiến thức khoa học về biển đảo và biến động môi trường biển đảo tại các đảo san hô khu vực quần đảo Trường Sa, Việt Nam như: Những đặc trưng lớp phủ san hô, đặc điểm thuỷ thạch động lực và quá trình vận chuyển trầm tích khu vực đảo nổi lớn; đặc điểm địa chất liên quan đến biến động đường bờ đới phá huỷ xung quanh yếu gây nên xói lở đảo, sạt lở bờ kè; những bất đồng nhất địa chất tầng nông, đặc trưng quang phổ và giải pháp phát triển bền vững tại các đảo san hô khu vực quần đảo Trường Sa
Chỉ số phân loại: 551.4240959756 B305Đ
Đăng ký cá biệt: DL.012761, LC.114158, ML.011289, ML.011290

—————————————————————————————————–

Quản lý chất thải và biến đổi khí hậu / Phạn Tuấn Hùng ( Ch.b.), Đỗ Tiến Anh, Nguyễn Đức Lượng,…. – H.: Xây dựng, 2017. – 155tr.: minh họa, 27cm.
Tóm tắt: Những kiến thức chung nhất về chất thải, quản lý chất thải, khí hậu, biến đổi khí hậu và mối liên quan giữa chúng với nhau. Giải pháp quản lý chất thải phù hợp trong điều kiện biến đổi khí hậu
Chỉ số phân loại: 363.728 QU105L
Đăng ký cá biệt: DL.012221, LC.107607, ML.010785, ML.010786

———————————————————————————————————

Bảo vệ bờ biển chống nước biển dâng / Tôn Thất Vĩnh. – H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2011. – 375tr. : minh họa ; 24cm.
Tóm tắt: Trình bày nguyên nhân gây xói lở bờ biển ở Việt Nam và các biện pháp, kinh nghiệm bảo vệ bờ biển ở nước ta và trên thế giới. Giới thiệu một số vấn đề về đê, kè lát mái và đê biển, tường kè, mỏ hàn, kè phá sóng; vật liệu sử dụng trong các công trình biển; điều kiện biên thuỷ lực, vận chuyển bùn cát, tiến triển mặt cắt bờ và sóng tại công trình; công tác thi công, kiểm tra, duy tu và chi phí kè phá sóng; trồng rừng ngập mặn ven biển, bảo vệ san hô và duy trì cồn cát đụn cát ven biển. Quản lý vùng ven biển liên quan phòng chống thiên tai và nước biển dâng
Chỉ số phân loại: 627 B108V
Đăng ký cá biệt: DL.010285, ML.008390

—————————————————————————————————–

Ứng xử với môi trường tự nhiên của người Dao vùng Tây Bắc/ Trần Hữu Sơn. – H.: Văn hoá dân tộc, 2018. – 538tr. ; 24cm.
Tóm tắt: Tổng quan nghiên cứu về người Dao và ứng xử với môi trường tự nhiên của người Dao ở Việt Nam và vùng Tây Bắc. Môi trường tự nhiên và địa bàn cư trú của người Dao vùng Tây Bắc. Ứng xử với môi trường tự nhiên của người Dao vùng Tây Bắc phản ánh qua các hoạt động sinh kế truyền thống; cách ăn, mặc; lập làng, dựng nhà ở, giữ “thiêng”, giữ nguồn nước; tín ngưỡng, tôn giáo và những biến đổi trong ứng xử với môi trường tự nhiên của người Dao vùng Tây Bắc cùng định hướng phát triển bền vững.
Chỉ số phân loại: 305.89597805971 Ư556X
Đăng ký cá biệt: DL.012672, LC.112720-LC.112724, ML.011193, ML.011194

——————————————————————————————————-

Một số chất ô nhiễm hữu cơ bền trong môi trường biển ven bờ phía Bắc Việt Nam / Dương Thanh Nghị (ch.b.), Trần Đức Thạnh, Đỗ Quang Huy. – H. : Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 2018. – 308tr. : minh họa ; 27cm. (Bộ sách Chuyên khảo về Biển, đảo Việt Nam)
Tóm tắt: Nghiên cứu về chất ô nhiễm hữu cơ bền; điều tra khảo sát bổ sung số liệu và phân tích đánh giá POP trong môi trường, điều kiện tự nhiên và đặc điểm kinh tế – xã hội – môi trường vùng biển ven bờ phía Bắc Việt Nam; chất ô nhiễm hữu cơ bền trong môi trường nước, trầm tích, trong mô thịt một số sinh vật vùng biển ven bờ phía Bắc Việt Nam; sự phân bố và tích tụ hàm lượng OCP và PCB trong một số vùng biển ven bờ phía bắc Việt Nam
Chỉ số phân loại: 363.738095973 M458S
Đăng ký cá biệt: DL.012669, LC.112681, LC.112682, ML.011187, ML.011188

——————————————————————————————————-

Kinh tế, quản lý rừng và biến đổi khí hậu/ Nguyễn Nghĩa Biên ( Ch.b.), Nguyễn Đình Hùng, Trần Quang Bảo,… – H.: Nông nghiệp, 2017. – 360tr.: minh họa, 27cm.
Tóm tắt: Những kiến thức mới về các khía cạnh công nghệ, quản lý, kinh tế…trong Lâm nghiệp phù hợp với các nguyên tắc thực tiễn chung của thế giới.
Chỉ số phân loại: 337.509597 K312T
Đăng ký cá biệt: DL.012645, LC.112432, ML.011163, ML.011164

———————————————————————————————————

Quan trắc và phân tích chất lượng môi trường biển ven bờ phía Bắc Việt Nam / Dương Thanh Nghị (ch.b.), Cao Thị Thu Trang, Lê Văn Nam,… – H.: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 2018. – 469tr.: minh họa, 24cm.
Tóm tắt: Tổng quan về quan trắc và phân tích môi trường; quan trắc và phân tích chất lượng môi trường nước biển ven bờ phía Bắc Việt Nam, môi trường trầm tích, môi trường sinh vật biển ven bờ phía Bắc Việt Nam; kết quả quan trắc và phân tích chất lượng môi trường nước biển, môi trường trầm tích, môi trường sinh vật biển ven bở phía Bắc Việt Nam và một số tồn tại, giải pháp khắc phục.
Chỉ số phân loại: 333.9164095973 QU105TR
Đăng ký cá biệt: DL.012759, LC.114156, ML.011285, ML.011286

———————————————————————————————————-

Cẩm nang phòng, chống thiên tai và tai nạn thương tích ở trẻ em. – H. : Lao động Xã hội, 2015. – 195tr. ; 21cm.
Tóm tắt: Giới thiệu biện pháp phòng, chống các loại thiên tai, tai nạn thương tích đối với trẻ em và các vụ tai nạn thương tích đã xảy ra với trẻ em
Chỉ số phân loại: 363.10083 C120N
Đăng ký cá biệt: DV.045251, LC.094159, LC.094160, MV.035086, MV.035087

———————————————————————————————————

Hợp tác phòng, chống thiên tai của ASEAN trong điều kiện biến đổi khí hậu toàn cầu : Sách chuyên khảo/ Lê Phương Hoà (Ch.b.); Nguyễn Huy Hoàng, Võ Xuân Vinh.,.. – H. : Khoa học xã hội, 2018. – 255tr. ; 21cm.
Tóm tắt: Tìm hiểu về thiên tai ở khu vực Đông Nam Á trong điều kiện biến đổi khí hậu toàn cầu, và đánh giá thực trạng, kết quả hợp tác phòng, chống thiên tai của ASEAN cùng một số gợi ý chính sách cho Việt Nam
Chỉ số phân loại: 363.347 H466T
Đăng ký cá biệt: DV.047184, MV.038416

————————————————————————————————

Quy định pháp luật về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh. – H. : Chính trị Quốc gia, 2017. – 47tr. : bảng ; 19cm.
Tóm tắt: Giới thiệu nội dung Nghị định số 02/2017/NĐ-CP ngày 09-01-2017 của Chính phủ về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh
Chỉ số phân loại: 344.59702638 QU600Đ
Đăng ký cá biệt: DV.046212, LC.103507, LC.103508, MV.036710, MV.036711

——————————————————————————————————-

Địa chất môi trường và tai biến thiên nhiên/ Trần Viết Khanh, Trần Thị Lan Hương. – Thái Nguyên: Đại học Thái Nguyên, 2018
Tóm tắt: Những kiến thức về địa chất môi trường bao gồm nền rắn của môi trường địa chất khoáng vật, hợp phần đất, hợp phần nước mặt, hợp phần nước dưới đất trong môi trường địa chất, các quá trình động lực trong môi trường địa chất và kiến thức về tai biến thiên nhiên liên quan tới môi trường địa chất, công tác dự báo, cảnh báo thiên tai và quản lý rủi ro thiên tai ở Việt Nam
Chỉ số phân loại: 551 301CH
Đăng ký cá biệt: DV.048279, LC.118391, LC.118392, MV.040715, MV.040716

————————————————————————————————–

Thiên tai từ biển và các giải pháp ứng phó trong bối cảnh biến đổi khí hậu ở Việt Nam/ Nguyễn Văn Viết (ch.b), Nguyễn Văn Liêm, Ngô Tiền Giang. – H.: Thông tin và Truyền thông, 2019. – 200tr. : bảng; 21cm.
Tóm tắt: Trình bày một số vấn đề chung về thiên tai ở Việt Nam; các loại thiên tai từ biển ở Việt Nam; kỹ năng phòng, chống thiên tai từ biển; đánh giá và quản lý rủi ro thiên tai dựa vào cộng đồng; hướng dẫn tập huấn phòng, chống thiên tai từ biển trong bối cảnh biến đổi khí hậu ở Việt Nam
Chỉ số phân loại: 363.34809597 QU600Đ
Đăng ký cá biệt: DV.049225, MV.044235, MV.044236

——————————————————————————————————

Vận dụng phương châm bốn tại chỗ trong phòng chống thiên tai/ Nguyễn Huy Hiệu (ch.b.), Trần Lê Trung, Lê Hữu Phúc,…. – H. : Quân đội nhân dân, 2009. – 236tr. : ảnh màu ; 21cm.
Tóm tắt: Nguồn gốc, quá trình hình thành phương châm Bốn tại chỗ. Trong từng phương châm có diễn giải một cách sinh động những việc làm cụ thể, thiết thực và hiệu quả đối với những tình huống xảy ra
Chỉ số phân loại: 363.34 V121D
Đăng ký cá biệt: DV.038437, DV.038438, LC.057719-LC.057723, MV.021890-MV.021892

———————————————————————————————

Quản lý ngập lụt và ô nhiễm môi trường ở Việt Nam/ Trần Văn Mô. – H.: Xây dựng, 2017. – 250tr.: minh họa, 27cm.
Tóm tắt: Phương pháp xử lý nước bằng kỹ thuật và công nghệ mới nhằm để tránh nhiễm nguồn nước trong tương lai ở Việt Nam
Chỉ số phân loại: 363.7009597 QU105L
Đăng ký cá biệt: DL.012220, LC.107606, ML.010783, ML.010784

—————————————————————————————————

Kinh tế xanh cho phát triển bền vững trong bối cảnh biến đổi khí hậu / Nguyễn Danh Sơn( ch.b.), Nguyễn Thế Chinh, Phạm Ngọc Đăng, … – H.: Chính trị Quốc gia, 2018. – 667tr.:ảnh chụp; 24cm.
Tóm tắt: Phân tích cơ sở lý luận về kinh tế xanh; bối cảnh, chủ trương, định hướng và huy động các nguồn lực cho phát triển nền kinh tế xanh ở Việt Nam. Giới thiệu một số mô hình thực tiễn trên thế giới và Việt Nam phát triển kinh tế xanh.
Chỉ số phân loại: 338.959707 K312T
Đăng ký cá biệt: DL.012332

Share on facebook
Cùng chuyên mục

Lịch phục vụ bạn đọc

* Mở cửa: Từ thứ Hai đến Chủ Nhật

- Buổi sáng: Từ 7h đến 11h

- Buổi chiều: Từ 13h đến 17h

Liên hệ

Điện thoại: (0296) 3954184 - 3727140

Fax:(0296) 3954184

Email: phongtinhoctvag@gmail.com

Email: thuvientinhangiang@gmail.com